trung gian
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì: "Trung gian" mô tả vị trí, vai trò hoặc tính chất ở giữa, làm cầu nối hoặc bước chuyển tiếp giữa hai phía, hai giai đoạn, hoặc hai trạng thái.
- Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên: "Trung gian" chỉ việc đứng ở vị trí giữa để làm trung chuyển, liên lạc, hoặc hòa giải giữa hai bên có quan hệ.
Danh từ:
- Người hoặc vật đóng vai trò ở giữa, làm môi giới: "Trung gian" còn được dùng để chỉ chính đối tượng (người, tổ chức, phương tiện) đảm nhận vai trò trung gian.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng. (Lực lượng ở giữa nghiêng về phía cách mạng.)
- Đây chỉ là một khâu trung gian trong quy trình sản xuất. (Đây chỉ là một bước chuyển tiếp trong quy trình sản xuất.)
Danh từ:
- Hai công ty liên lạc với nhau qua một trung gian. (Hai công ty liên lạc với nhau thông qua một bên môi giới.)
- Anh ấy đóng vai trò trung gian trong cuộc đàm phán. (Anh ấy đóng vai trò người trung gian trong cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Trung gian hòa giải": chỉ người hoặc tổ chức đứng ra để giàn xếp, hòa giải mâu thuẫn giữa các bên.
- Liên Hợp Quốc cử một đặc phái viên làm trung gian hòa giải. (Liên Hợp Quốc cử một đặc phái viên làm bên hòa giải.)
"Vật trung gian": chỉ phương tiện, sự vật được dùng làm môi giới trung chuyển.
- Muỗi là vật trung gian truyền bệnh sốt rét. (Muỗi là sinh vật trung gian truyền bệnh sốt rét.)
Biến thể và từ gần giống
Môi giới (động từ/danh từ): hành động hoặc người làm trung gian, chủ yếu trong các giao dịch, mua bán.
- Công ty môi giới bất động sản. (Công ty làm trung gian trong lĩnh vực bất động sản.)
Trung chuyển (động từ): chuyển tiếp, vận chuyển từ nơi này sang nơi khác qua một điểm trung gian.
- Hàng hóa được trung chuyển qua cảng. (Hàng hóa được chuyển tiếp qua cảng.)
Từ đồng nghĩa
- Trung tải (danh từ, ít dùng): người/vật ở giữa chuyên chở, trung chuyển.
- Trung hòa (tính từ): ở thế cân bằng giữa các lực lượng, có điểm tương đồng với "trung gian" trong việc ở giữa.
Các cụm từ liên quan
Làm trung gian: hành động đảm nhận vai trò trung gian.
- Ông ấy đồng ý làm trung gian để hai bên gặp nhau. (Ông ấy đồng ý đứng ra làm môi giới để hai bên gặp nhau.)
Qua trung gian: thông qua một bên thứ ba.
- Mọi thông tin liên lạc đều được thực hiện qua trung gian. (Mọi thông tin liên lạc đều được thực hiện thông qua bên thứ ba.)
Thành ngữ liên quan
- Đứng trung gian: chỉ việc ở vị trí giữa, không thuộc về bên nào.
- Trong cuộc xung đột, nước này tuyên bố đứng trung gian. (Trong cuộc xung đột, quốc gia này tuyên bố giữ vị trí trung lập ở giữa.)
- t. 1 Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì. Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng. Cấp trung gian. 2 (hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên. Làm trung gian hoà giải. Liên lạc qua một trung gian.