trung gian

  1. t. 1 Ở khoảng giữa, tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái . Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng. Cấp trung gian. 2 (hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên. Làm trung gian hoà giải. Liên lạc qua một trung gian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trung gian"

trung gian
Hai bên đối tác bắt tay nhau qua một trung gian.